XE ĐẦU KÉO ISUZU
Xe Đầu Kéo Isuzu 1 Cầu là sản phẩm đỉnh cao về chất lượng, đáp ứng nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng Container to và chịu tải vận chuyển cao. Động cơ Commonrail hiện đại nhất ngày nay, giúp tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện sở hữu môi trường, giảm giá bán vận hành, sửa sang & bảo dưỡng. Ngoài ra, xe đầu kéo Isuzu sở hữu kiểu dáng cabin khí động học hiện đại hóa, giảm tối thiểu sức cản của gió lúc chuyển động, trang bị nội thất một thể tiện nghi giúp việc điều khiển thoãi mái & hiệu quả hơn.
Hãy cùng chúng tôi khám phá những điều tuyệt vời khác của Xe Đầu Kéo Isuzu 1 Cầu qua bài viết dưới đây bạn nhé!

❖ Ưu điểm nổi bật của Xe Đầu Kéo Isuzu 1 Cầu:
- Ngoại thất xe đầu kéo Isuzu 1 cầu 4×2 EXR 32 tấn:
- Nội thất xe đầu kéo Isuzu 1 cầu 4×2 EXR 32 tấn:
- Vận hành:


❖ Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Isuzu 1 cầu 4×2 EXR 32 tấn:
| Nhãn hiệu: | ISUZU |
| Số loại: | EXR |
| ĐỘNG CƠ | |
| Loại: | 6WF1-TCC |
| Kiểu: | Động cơ Commonrail, 4 kỳ, tăng áp với bộ làm mát khí nạp, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Đường kính & hành trình pit-tông: | 147 x 140 |
| Dung tích xi lanh: | 14,256 cc |
| Công suất cực đại: | 390 (287) / 1,800 PS(kw)/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại Nm: | 1,863 (190) / 1,100 (Kgm)/rpm |
| Tỉ số nén: | 17.0 : 1 |
| Máy phát điện: | 24V-60A (1.5Kw) |
| Máy đề: | 24V-7.0Kw |
| SÁT XI | |
| Kiểu ly hợp: | Đĩa đôi, điều khiển thủy lực trợ lực khí nén |
| Loại hộp số: | MJT7S |
| Tỉ số truyền cuối: | 5.125 |
| Phanh chính: | Phanh khí nén mạch kép kiểu tang trống + ABS |
| Phanh phụ: | Phanh khí xả |
| Phanh đỗ xe: | Phanh đỗ xe cho đầu kéo và rơ moóc |
| Hệ thống lái: | Trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng & độ cao vô lăng |
| Cầu trước: | Dầm chữ I, khả năng chịu tải 7,500kg |
| Cầu sau: | Bán trục thoát tải hoàn toàn, bánh răng hypoit, khả năng chịu tải 13,000kg |
| Hệ thống treo trước: | Lá nhíp có thanh ổn định ngang |
| Hệ thống treo sau: | Kiểu nhiều lá nhíp có giảm chấn |
| Kiểu sát xi: | Tiêu chuẩn (dầm U) |
| Kích thước xát xi: | 285 x 85 x 7 |
| Bánh xe, vành: | 11.00R20 |
| Dung tích thùng nhiên liệu: | 550 lít |
| Số cấp tốc độ: | Hộp số 07 cấp gồm 7 số tiến & 1 số lùi |
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): | 5,971 x 2,490 x 3,370 mm |
| Chiều dài cơ sở (WB): | 3,600 mm |
| Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): | 1,440 / 971 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Tổng trọng tải đầu kéo: | 20,000 kg |
| Tổng trọng tải tổ hợp: | 42,000 kg |
| Tự trọng: | 6,765 kg |
| Khối lượng kéo theo thiết kế: | 35,040 kg |
| Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông: | 32,735 kg |
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Công thức bánh xe: | 4×2 |
| Kiểu cabin: | Cabin lật điều khiển điện, 03 ghế có giường nằm |
Luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu và con người được xem là yếu tố quyết định đem đến thành công. Đại Lý Xe Tải ISUZU luôn tạo được sự an tâm và tin tưởng tuyệt đối từ phía khách hàng.
Rất hân hạnh được phục vụ!
MỤC LỤC NGÀNH NGHỀ