➥ Đặc tính kỹ thuật nổi bật:
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Giá trị |
|
TCVN 6260:2009 |
Hạ Long PCB-40 bao và rời dân dụng |
|
1. Cường độ nén (N/mm2) - 3 ngày - 28 ngày |
≥ 18 ≥ 40 |
26 – 28 44 – 46 |
2. Thời gian đông kết (phút) - Bắt đầu đông kết - Kết thúc đông kết |
≥ 45 ≤ 420 |
130 – 160 160 – 190 |
3. Độ mịn, xác định theo: - Phần còn lại trên sàng 0,09 mm (%) - Bề mặt riêng, xác định theo phương pháp Blaine (cm2/g) |
≤ 10 ≥ 2.800 |
≤ 3 3.500 – 3.700 |
4. Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier (mm) |
≤ 10 |
≤ 2 |
5. Hàm lượng SO3 (%) |
≤ 3,5 |
≤ 2,5 |
MỤC LỤC NGÀNH NGHỀ